



Gậy Utility GIII Daiwa Signature 4QA65S95D (65 inch)








Thông số kĩ thuật

Những điểm nổi bật của sản phẩm
Những điểm nổi bật của sản phẩm
- Đầu đẩy kép mới (Double Repulsion Head)
Rãnh trợ lực sâu hơn, dài hơn và rộng hơn, tăng hiệu ứng đàn hồi khi va chạm.
- Gậy GIII Neo Titanium Face
Mặt gậy làm từ Neo Titanium, độ mềm dẻo gấp 1,6 lần titan tiêu chuẩn, đạt hệ số COR 0.840 cao nhất trong dòng gậy Utility.
- Trọng lượng đế
60% trọng lượng phần đầu gậy được đặt vào đế nặng, tạo quỹ đạo phóng cao và độ xoáy thấp.
- Mặt phay laser – Laser Milling Face
Cải thiện độ xoáy và bóng bay ổn định hơn trong điều kiện thời tiết xấu.
Đối tượng sử dụng phù hợp
- Golfer chuyên nghiệp và bán chuyên
Sản phẩm có tính năng cao cấp, phù hợp với những người chơi golf cần độ chính xác và hiệu suất cao trong từng cú đánh.
- Người chơi golf từ 20 đến 50 tuổi
Đối tượng này thường có nhu cầu cao về thiết bị chơi golf và sẵn sàng đầu tư cho sản phẩm chất lượng để nâng cao kỹ năng.
- Những người yêu thích công nghệ và đổi mới
Sản phẩm tích hợp nhiều công nghệ tiên tiến như Neo Titanium và Laser Milling, thu hút những người đam mê công nghệ trong thể thao.
Thông tin sản phẩm
Đầu đẩy kép mới (Double Repulsion Head)
Dòng GIII Daiwa Signature 4sao của G3-Daiwa mới có các rãnh trợ lực sâu hơn, dài hơn và rộng hơn, giúp tăng tác dụng của “spring effect” (hiệu ứng đàn hồi) thông qua việc uốn và phục hồi đầu khi va chạm.
Gậy GIII Neo Titanium Face
Mặt Neo Titanium Utility GIII Daiwa Signature 4 sao giúp tạo ra spring effect với độ mềm dẻo hơn 1,6 lần so với titan tiêu chuẩn. Bên cạnh đó, GIII Signature có thể đạt được hệ sộ COR là 0.840, cao nhất trong số các dòng gậy Utility.
60% là trọng lượng đế
60% trọng lượng phần đầu gậy được đặt vào đế nặng có trọng tâm thấp nhất và sâu nhất trong lịch sử GIII tạo ra quỹ đạo phóng cao và độ xoáy thấp.
Mặt phay laser – Laser Milling Face
Mặt phay laser tạo tên giúp cho độ xoáy và bóng bay ổn định hơn trong cả thời tiết ẩm ướt hoặc điều kiện thời tiết xấu.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Có sẵn gậy có 3 lựa chọn độ loft: 20° / 23° / 26°
|
Nam/ Nữ |
||||||||
Count |
U3 |
U4 |
U5 |
||||||
Độ loft (°) |
20 |
23 |
26 |
||||||
Độ rye(°) |
59 |
59.5 |
60 |
||||||
Face Angle (°) |
+2 |
+2 |
+2 |
||||||
Head volume (cm3) |
144 |
139 |
134 |
||||||
Flex |
R |
SR |
L |
R |
SR |
L |
R |
SR |
L |
Độ dài (inch) * Gía trị standard của úng |
41 |
39.75 |
40 |
39.75 |
39 |
37.75 |
|||
Độ dài (inch) * Gía trị JGGA |
41.25 |
40 |
40.25 |
39 |
39.25 |
38 |
|||
Trọng lượng (g) |
300 |
305 |
300 |
308 |
313 |
308 |
317 |
322 |
317 |
Độ cân bằng Swing |
D0 |
D1 |
C4 |
D0 |
D1 |
C4 |
D0 |
D1 |
C4 |
|
Nam |
Nữ |
|||||||
Flex |
R |
SR |
L |
||||||
Trọng lượng (g) |
44 |
51 |
40 |
||||||
Torque (°) |
4.7 |
4.1 |
5.5 |
||||||
Kick point |
Ahead |
Ahead |
Ahead |
||||||
Adaptive head speed (m/s) |
34-40 |
36-42 |
30-34 |